о́блачный
Dấu sắc trên о́блачный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́блачный nghĩa là có mây, phủ mây.
Nghĩa của о́блачный
Tính từ
- Có mây, phủ mây, vẩn mây.
- облачный деньngày mây u ám
Biến cách của о́блачный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́блачный | о́блачное | о́блачная | о́блачные |
| Sinh cách | о́блачного | о́блачного | о́блачной | о́блачных |
| Tặng cách | о́блачному | о́блачному | о́блачной | о́блачным |
| Đối cách | о́блачный / о́блачного | о́блачное | о́блачную | о́блачные / о́блачных |
| Công cụ cách | о́блачным | о́блачным | о́блачной | о́блачными |
| Giới cách | о́блачном | о́блачном | о́блачной | о́блачных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của о́блачный
Câu ví dụ với о́блачный
- Дождя не будет. Просто сегодня облачно. Trời không mưa đâu. Nó chỉ âm u cả hôm nay thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892657
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
облачный nghĩa là gì?
облачный (tính từ) nghĩa là có mây, phủ mây.
облачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́блачный (phiên âm Latinh óblačnyj, IPA [ˈobɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.