TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́блачный

óblačnyj[ˈobɫət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́блачный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́блачный nghĩa là có mây, phủ mây.

Nghĩa của о́блачный

Tính từ

  1. Có mây, phủ mây, vẩn mây.
    • облачный деньngày mây u ám

Biến cách của о́блачный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchо́блачныйо́блачноео́блачнаяо́блачные
Sinh cáchо́блачногоо́блачногоо́блачнойо́блачных
Tặng cáchо́блачномуо́блачномуо́блачнойо́блачным
Đối cáchо́блачный / о́блачногоо́блачноео́блачнуюо́блачные / о́блачных
Công cụ cáchо́блачнымо́блачнымо́блачнойо́блачными
Giới cáchо́блачномо́блачномо́блачнойо́блачных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của о́блачный

Câu ví dụ với о́блачный

  • Дождя не будет. Просто сегодня облачно. Trời không mưa đâu. Nó chỉ âm u cả hôm nay thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892657

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

облачный nghĩa là gì?

облачный (tính từ) nghĩa là có mây, phủ mây.

облачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́блачный (phiên âm Latinh óblačnyj, IPA [ˈobɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.