TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

облегче́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
oblexčénije[ɐblʲɪxˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên облегче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

облегче́ние nghĩa là làm nhẹ bớt, giảm nhẹ, yên lòng, an tâm.

Nghĩa của облегче́ние

Danh từ

  1. действие [sự] làm nhẹ bớt, giảm nhẹ; giản đơn hóa, làm giản đơn hơn, làm dễ dàng; làm dịu bớt, làm nhẹ mình, làm yên lòng, làm an tâm ((giống trung) облегча́ть).
    • облегче́ниеусло́вий труда[sự] giảm nhẹ những điều kiện lao động
  2. чувство успокоения [sự] yên lòng, an tâm, nhẹ mình, nhẹ nhõm.
    • почу́вствовать облегче́ниеthấy nhẹ mình
    • вздохну́ть с облегче́ниемthở dài nhẹ nhõm, thở phào một cái nhẹ người

Biến cách của облегче́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?облегче́ниеоблегче́ния
Sinh cách кого? чего?облегче́нияоблегче́ний
Tặng cách кому? чему?облегче́ниюоблегче́ниям
Đối cách кого? что?облегче́ниеоблегче́ния
Công cụ cách кем? чем?облегче́ниемоблегче́ниями
Giới cách о ком? о чём?облегче́нииоблегче́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

облегчение nghĩa là gì?

облегчение (danh từ) nghĩa là làm nhẹ bớt, giảm nhẹ, yên lòng, an tâm.

облегчение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là облегче́ние (phiên âm Latinh oblexčénije, IPA [ɐblʲɪxˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.