обледене́лый
Dấu sắc trên обледене́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обледене́лый nghĩa là bị phủ băng.
Nghĩa của обледене́лый
Tính từ
- Bị phủ băng.
Biến cách của обледене́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обледене́лый | обледене́лое | обледене́лая | обледене́лые |
| Sinh cách | обледене́лого | обледене́лого | обледене́лой | обледене́лых |
| Tặng cách | обледене́лому | обледене́лому | обледене́лой | обледене́лым |
| Đối cách | обледене́лый / обледене́лого | обледене́лое | обледене́лую | обледене́лые / обледене́лых |
| Công cụ cách | обледене́лым | обледене́лым | обледене́лой | обледене́лыми |
| Giới cách | обледене́лом | обледене́лом | обледене́лой | обледене́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обледенелый nghĩa là gì?
обледенелый (tính từ) nghĩa là bị phủ băng.
обледенелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обледене́лый (phiên âm Latinh obledenélyj, IPA [ɐblʲɪdʲɪˈnʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.