TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обледене́лый

obledenélyj[ɐblʲɪdʲɪˈnʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обледене́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обледене́лый nghĩa là bị phủ băng.

Nghĩa của обледене́лый

Tính từ

  1. Bị phủ băng.

Biến cách của обледене́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобледене́лыйобледене́лоеобледене́лаяобледене́лые
Sinh cáchобледене́логообледене́логообледене́лойобледене́лых
Tặng cáchобледене́ломуобледене́ломуобледене́лойобледене́лым
Đối cáchобледене́лый / обледене́логообледене́лоеобледене́луюобледене́лые / обледене́лых
Công cụ cáchобледене́лымобледене́лымобледене́лойобледене́лыми
Giới cáchобледене́ломобледене́ломобледене́лойобледене́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обледенелый nghĩa là gì?

обледенелый (tính từ) nghĩa là bị phủ băng.

обледенелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обледене́лый (phiên âm Latinh obledenélyj, IPA [ɐblʲɪdʲɪˈnʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.