TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

облека́ть

thể chưa hoàn thành
oblekátʹ[ɐblʲɪˈkatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên облека́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

облека́ть nghĩa là bao phủ, bao bọc, biểu hiện, biểu.

Nghĩa của облека́ть

Động từ

  1. В Т; окружать чем-либо Bao phủ, bao bọc, bao trùm, phủ kín.
    • облека́ть что́-л. та́йнойbao phủ (bao trùm) cái gì trong tấm màn bí mật
  2. выражать, воплощать Thể hiện, biểu hiện, biểu. + đối cách
    • облека́ть мы́сли слова́ми, в слова́biểu lộ (thể hiện) những ý nghĩ bằng lời
  3. В Т; наделать Trao cho, phú cho, ủy thác, phó thác cho.
    • облека́ть кого́-л. полномо́чиямиtrao toàn quyền cho ai, ủy quyền cho ai
    • обле́чь кого́-л. дове́риемủy quyền cho ai

Cặp thể của облека́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ облека́ть

NgôiHiện tại
яоблека́ю
тыоблека́ешь
он / она́ / оно́облека́ет
мыоблека́ем
выоблека́ете
они́облека́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + облекать.

Quá khứ

Giống đực (он)облека́л
Giống cái (она́)облека́ла
Giống trung (оно́)облека́ло
Số nhiều (они́)облека́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)облека́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)облека́йте

Họ từ của облека́ть

Câu hỏi thường gặp

облекать nghĩa là gì?

облекать (động từ) nghĩa là bao phủ, bao bọc, biểu hiện, biểu.

облекать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là облека́ть (phiên âm Latinh oblekátʹ, IPA [ɐblʲɪˈkatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.