TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

облегчённый

oblexčónnyj[ɐblʲɪxˈt͡ɕɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

облегчённый nghĩa là giảm nhẹ, làm nhẹ bớt, đơn giản, giản đơn.

Nghĩa của облегчённый

Tính từ

  1. более лёгкий [được] giảm nhẹ, làm nhẹ bớt.
  2. упрощённый Đơn giản, giản đơn.
    • постро́йка облегчённого ти́паcông trìng xây dựng loại giản đơn (đơn giản)
  3. выражающий облегчение Nhẹ nhoãm, thoải mái.
    • облегчённый вздохtiếng thở dài nhẹ nhõm

Biến cách của облегчённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоблегчённыйоблегчённоеоблегчённаяоблегчённые
Sinh cáchоблегчённогооблегчённогооблегчённойоблегчённых
Tặng cáchоблегчённомуоблегчённомуоблегчённойоблегчённым
Đối cáchоблегчённый / облегчённогооблегчённоеоблегчённуюоблегчённые / облегчённых
Công cụ cáchоблегчённымоблегчённымоблегчённойоблегчёнными
Giới cáchоблегчённомоблегчённомоблегчённойоблегчённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của облегчённый

So sánh hơn(по)облегчённее

Họ từ của облегчённый

Câu hỏi thường gặp

облегчённый nghĩa là gì?

облегчённый (tính từ) nghĩa là giảm nhẹ, làm nhẹ bớt, đơn giản, giản đơn.

облегчённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là облегчённый (phiên âm Latinh oblexčónnyj, IPA [ɐblʲɪxˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.