облегчённый
oblexčónnyj[ɐblʲɪxˈt͡ɕɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
облегчённый nghĩa là giảm nhẹ, làm nhẹ bớt, đơn giản, giản đơn.
Nghĩa của облегчённый
Tính từ
- более лёгкий [được] giảm nhẹ, làm nhẹ bớt.
- упрощённый Đơn giản, giản đơn.
- постро́йка облегчённого ти́паcông trìng xây dựng loại giản đơn (đơn giản)
- выражающий облегчение Nhẹ nhoãm, thoải mái.
- облегчённый вздохtiếng thở dài nhẹ nhõm
Biến cách của облегчённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | облегчённый | облегчённое | облегчённая | облегчённые |
| Sinh cách | облегчённого | облегчённого | облегчённой | облегчённых |
| Tặng cách | облегчённому | облегчённому | облегчённой | облегчённым |
| Đối cách | облегчённый / облегчённого | облегчённое | облегчённую | облегчённые / облегчённых |
| Công cụ cách | облегчённым | облегчённым | облегчённой | облегчёнными |
| Giới cách | облегчённом | облегчённом | облегчённой | облегчённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của облегчённый
| So sánh hơn | (по)облегчённее |
Họ từ của облегчённый
Câu hỏi thường gặp
облегчённый nghĩa là gì?
облегчённый (tính từ) nghĩa là giảm nhẹ, làm nhẹ bớt, đơn giản, giản đơn.
облегчённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là облегчённый (phiên âm Latinh oblexčónnyj, IPA [ɐblʲɪxˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.