областно́й исполни́тельный комите́т Ban chấp hành Xô-viết tỉnh.
Câu hỏi thường gặp
облисполком nghĩa là gì?
облисполком (danh từ) nghĩa là Ban chấp hành Xô-viết tỉnh.
облисполком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là облисполком (phiên âm Latinh oblispolkom); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.