обли́ться
Dấu sắc trên обли́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обли́ться nghĩa là tắm, giội, đầm đìa, đằm đìa.
Nghĩa của обли́ться
Thể hoàn thành của облива́ться.
Động từ
- [tự] tắm, giội, xối.
- Đầm đìa, đằm đìa, ướt đầm, đầm, đẫm, đẫm.
Cặp thể của обли́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ обли́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | оболью́сь |
| ты | обольёшься |
| он / она́ / оно́ | обольётся |
| мы | обольёмся |
| вы | обольётесь |
| они́ | оболью́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обли́лся |
| Giống cái (она́) | облила́сь |
| Giống trung (оно́) | облило́сь |
| Số nhiều (они́) | облили́сь |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обле́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обле́йтесь |
Họ từ của обли́ться
Câu ví dụ với обли́ться
- Том облился холодной водой, чтобы проснуться. Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4856898
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
облиться nghĩa là gì?
облиться (động từ) nghĩa là tắm, giội, đầm đìa, đằm đìa.
облиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обли́ться (phiên âm Latinh oblítʹsja, IPA [ɐˈblʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.