TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

облицо́вочный

oblicóvočnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên облицо́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

облицо́вочный nghĩa là ốp mặt, phủ mặt.

Nghĩa của облицо́вочный

Tính từ

  1. Thuộc về lát mặt, ốp mặt, phủ mặt; (для облицовки) [để] lát mặt, ốp mặt, phủ mặt.
    • облицовочный кирпи́чgạch lát mặt (ốp mặt, phủ mặt)

Biến cách của облицо́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоблицо́вочныйоблицо́вочноеоблицо́вочнаяоблицо́вочные
Sinh cáchоблицо́вочногооблицо́вочногооблицо́вочнойоблицо́вочных
Tặng cáchоблицо́вочномуоблицо́вочномуоблицо́вочнойоблицо́вочным
Đối cáchоблицо́вочныйоблицо́вочноеоблицо́вочнуюоблицо́вочные
Công cụ cáchоблицо́вочнымоблицо́вочнымоблицо́вочнойоблицо́вочными
Giới cáchоблицо́вочномоблицо́вочномоблицо́вочнойоблицо́вочных
Dạng ngắnоблицо́воченоблицо́вочнооблицо́вочнаоблицо́вочны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

облицовочный nghĩa là gì?

облицовочный (tính từ) nghĩa là ốp mặt, phủ mặt.

облицовочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là облицо́вочный (phiên âm Latinh oblicóvočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.