облицо́вочный
Dấu sắc trên облицо́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
облицо́вочный nghĩa là ốp mặt, phủ mặt.
Nghĩa của облицо́вочный
Tính từ
- Thuộc về lát mặt, ốp mặt, phủ mặt; (для облицовки) [để] lát mặt, ốp mặt, phủ mặt.
- облицовочный кирпи́чgạch lát mặt (ốp mặt, phủ mặt)
Biến cách của облицо́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | облицо́вочный | облицо́вочное | облицо́вочная | облицо́вочные |
| Sinh cách | облицо́вочного | облицо́вочного | облицо́вочной | облицо́вочных |
| Tặng cách | облицо́вочному | облицо́вочному | облицо́вочной | облицо́вочным |
| Đối cách | облицо́вочный | облицо́вочное | облицо́вочную | облицо́вочные |
| Công cụ cách | облицо́вочным | облицо́вочным | облицо́вочной | облицо́вочными |
| Giới cách | облицо́вочном | облицо́вочном | облицо́вочной | облицо́вочных |
| Dạng ngắn | облицо́вочен | облицо́вочно | облицо́вочна | облицо́вочны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
облицовочный nghĩa là gì?
облицовочный (tính từ) nghĩa là ốp mặt, phủ mặt.
облицовочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là облицо́вочный (phiên âm Latinh oblicóvočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.