TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

облицо́вывать

thể chưa hoàn thành
oblicóvyvatʹ[ɐblʲɪˈt͡sovɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên облицо́вывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

облицо́вывать nghĩa là lát, ốp.

Nghĩa của облицо́вывать

Động từ

  1. В Т Lát [mặt], ốp [mặt], phủ [mặt].
    • облицо́вывать ка́фелемlát gạch trang men, ốp gạch men

Cặp thể của облицо́вывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ облицо́вывать

NgôiHiện tại
яоблицо́вываю
тыоблицо́вываешь
он / она́ / оно́облицо́вывает
мыоблицо́вываем
выоблицо́вываете
они́облицо́вывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + облицовывать.

Quá khứ

Giống đực (он)облицо́вывал
Giống cái (она́)облицо́вывала
Giống trung (оно́)облицо́вывало
Số nhiều (они́)облицо́вывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)облицо́вывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)облицо́вывайте

Câu hỏi thường gặp

облицовывать nghĩa là gì?

облицовывать (động từ) nghĩa là lát, ốp.

облицовывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là облицо́вывать (phiên âm Latinh oblicóvyvatʹ, IPA [ɐblʲɪˈt͡sovɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.