обличи́тель
Dấu sắc trên обличи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обличи́тель nghĩa là người tố cáo, người tố giác.
Nghĩa của обличи́тель
Danh từ
- Người tố cáo, người tố giác.
Biến cách của обличи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обличи́тель | обличи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | обличи́теля | обличи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | обличи́телю | обличи́телям |
| Đối cách кого? что? | обличи́теля | обличи́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | обличи́телем | обличи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | обличи́теле | обличи́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
обличитель nghĩa là gì?
обличитель (danh từ) nghĩa là người tố cáo, người tố giác.
обличитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обличи́тель (phiên âm Latinh obličítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.