обли́чье
giống trungbất động vật
oblíčʹje[ɐˈblʲit͡ɕje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обли́чье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обли́чье nghĩa là mặt.
Nghĩa của обли́чье
Danh từ
- лицо (thông tục) mặt.
- узнать кого́-л. по обли́чьюnhìn mặt nhận ra ai, xem mặt bắt hình dong ai
- перен.bộ mặt
Biến cách của обли́чье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обли́чье | обли́чья |
| Sinh cách кого? чего? | обли́чья | обли́чий |
| Tặng cách кому? чему? | обли́чью | обли́чьям |
| Đối cách кого? что? | обли́чье | обли́чья |
| Công cụ cách кем? чем? | обли́чьем | обли́чьями |
| Giới cách о ком? о чём? | обли́чье | обли́чьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обличье nghĩa là gì?
обличье (danh từ) nghĩa là mặt.
обличье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обли́чье (phiên âm Latinh oblíčʹje, IPA [ɐˈblʲit͡ɕje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.