обличи́тельный
Dấu sắc trên обличи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обличи́тельный nghĩa là để tố cáo, tố giác.
Nghĩa của обличи́тельный
Tính từ
- Để tố cáo, tố giác, vạch mặt.
Biến cách của обличи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обличи́тельный | обличи́тельное | обличи́тельная | обличи́тельные |
| Sinh cách | обличи́тельного | обличи́тельного | обличи́тельной | обличи́тельных |
| Tặng cách | обличи́тельному | обличи́тельному | обличи́тельной | обличи́тельным |
| Đối cách | обличи́тельный | обличи́тельное | обличи́тельную | обличи́тельные |
| Công cụ cách | обличи́тельным | обличи́тельным | обличи́тельной | обличи́тельными |
| Giới cách | обличи́тельном | обличи́тельном | обличи́тельной | обличи́тельных |
| Dạng ngắn | обличи́телен | обличи́тельно | обличи́тельна | обличи́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обличительный nghĩa là gì?
обличительный (tính từ) nghĩa là để tố cáo, tố giác.
обличительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обличи́тельный (phiên âm Latinh obličítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.