облуче́ние
Dấu sắc trên облуче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
облуче́ние nghĩa là sự chiếu, giọi.
Nghĩa của облуче́ние
Danh từ
- Sự chiếu, giọi.
Biến cách của облуче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | облуче́ние | облуче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | облуче́ния | облуче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | облуче́нию | облуче́ниям |
| Đối cách кого? что? | облуче́ние | облуче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | облуче́нием | облуче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | облуче́нии | облуче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
облучение nghĩa là gì?
облучение (danh từ) nghĩa là sự chiếu, giọi.
облучение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là облуче́ние (phiên âm Latinh oblučénije, IPA [ɐbɫʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.