TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

облуче́ние

giống trungbất động vật
oblučénije[ɐbɫʊˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên облуче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

облуче́ние nghĩa là sự chiếu, giọi.

Nghĩa của облуче́ние

Danh từ

  1. Sự chiếu, giọi.

Biến cách của облуче́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?облуче́ниеоблуче́ния
Sinh cách кого? чего?облуче́нияоблуче́ний
Tặng cách кому? чему?облуче́ниюоблуче́ниям
Đối cách кого? что?облуче́ниеоблуче́ния
Công cụ cách кем? чем?облуче́ниемоблуче́ниями
Giới cách о ком? о чём?облуче́нииоблуче́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

облучение nghĩa là gì?

облучение (danh từ) nghĩa là sự chiếu, giọi.

облучение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là облуче́ние (phiên âm Latinh oblučénije, IPA [ɐbɫʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.