TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

облуча́ть

thể chưa hoàn thành
oblučátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên облуча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

облуча́ть nghĩa là chiếu, giọi.

Nghĩa của облуча́ть

Động từ

  1. Chiếu, giọi.
    • облуча́ть кварцемchiếu tia tử ngoại, chiếu đèn thạch anh

Cặp thể của облуча́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ облуча́ть

NgôiHiện tại
яоблуча́ю
тыоблуча́ешь
он / она́ / оно́облуча́ет
мыоблуча́ем
выоблуча́ете
они́облуча́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + облучать.

Quá khứ

Giống đực (он)облуча́л
Giống cái (она́)облуча́ла
Giống trung (оно́)облуча́ло
Số nhiều (они́)облуча́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)облуча́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)облуча́йте

Câu hỏi thường gặp

облучать nghĩa là gì?

облучать (động từ) nghĩa là chiếu, giọi.

облучать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là облуча́ть (phiên âm Latinh oblučátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.