облюбова́ть
Dấu sắc trên облюбова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
облюбова́ть nghĩa là lựa chọn được.
Nghĩa của облюбова́ть
Động từ
- Lựa chọn (chọn lọc, kén chọn, chọn, lựa, kén) được. + đối cách
Chia động từ облюбова́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | облюбу́ю |
| ты | облюбу́ешь |
| он / она́ / оно́ | облюбу́ет |
| мы | облюбу́ем |
| вы | облюбу́ете |
| они́ | облюбу́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | облюбова́л |
| Giống cái (она́) | облюбова́ла |
| Giống trung (оно́) | облюбова́ло |
| Số nhiều (они́) | облюбова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | облюбу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | облюбу́йте |
Câu hỏi thường gặp
облюбовать nghĩa là gì?
облюбовать (động từ) nghĩa là lựa chọn được.
облюбовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là облюбова́ть (phiên âm Latinh obljubovátʹ, IPA [ɐblʲʊbɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.