обма́нчивый
Dấu sắc trên обма́нчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обма́нчивый nghĩa là dễ lừa dối, dễ đánh lừa.
Nghĩa của обма́нчивый
Tính từ
- Dễ lừa dối, dễ đánh lừa, dễ bị lầm lẫn; (мнимый) huyền ảo, hư ảo.
- наружность обма́нчиваbề ngoài dễ đánh lừa người ta, bề ngoài dễ làm người ta bị lầm lẫn
Biến cách của обма́нчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обма́нчивый | обма́нчивое | обма́нчивая | обма́нчивые |
| Sinh cách | обма́нчивого | обма́нчивого | обма́нчивой | обма́нчивых |
| Tặng cách | обма́нчивому | обма́нчивому | обма́нчивой | обма́нчивым |
| Đối cách | обма́нчивый / обма́нчивого | обма́нчивое | обма́нчивую | обма́нчивые / обма́нчивых |
| Công cụ cách | обма́нчивым | обма́нчивым | обма́нчивой | обма́нчивыми |
| Giới cách | обма́нчивом | обма́нчивом | обма́нчивой | обма́нчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обманчивый nghĩa là gì?
обманчивый (tính từ) nghĩa là dễ lừa dối, dễ đánh lừa.
обманчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обма́нчивый (phiên âm Latinh obmánčivyj, IPA [ɐbˈmanʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.