TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обма́нчивый

obmánčivyj[ɐbˈmanʲt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обма́нчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обма́нчивый nghĩa là dễ lừa dối, dễ đánh lừa.

Nghĩa của обма́нчивый

Tính từ

  1. Dễ lừa dối, dễ đánh lừa, dễ bị lầm lẫn; (мнимый) huyền ảo, hư ảo.
    • наружность обма́нчиваbề ngoài dễ đánh lừa người ta, bề ngoài dễ làm người ta bị lầm lẫn

Biến cách của обма́нчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобма́нчивыйобма́нчивоеобма́нчиваяобма́нчивые
Sinh cáchобма́нчивогообма́нчивогообма́нчивойобма́нчивых
Tặng cáchобма́нчивомуобма́нчивомуобма́нчивойобма́нчивым
Đối cáchобма́нчивый / обма́нчивогообма́нчивоеобма́нчивуюобма́нчивые / обма́нчивых
Công cụ cáchобма́нчивымобма́нчивымобма́нчивойобма́нчивыми
Giới cáchобма́нчивомобма́нчивомобма́нчивойобма́нчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обманчивый nghĩa là gì?

обманчивый (tính từ) nghĩa là dễ lừa dối, dễ đánh lừa.

обманчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обма́нчивый (phiên âm Latinh obmánčivyj, IPA [ɐbˈmanʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.