обма́хиваться
Dấu sắc trên обма́хиваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обма́хиваться nghĩa là quạt.
Nghĩa của обма́хиваться
Động từ
- Quạt [cho mình].
Chia động từ обма́хиваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | обма́хиваюсь |
| ты | обма́хиваешься |
| он / она́ / оно́ | обма́хивается |
| мы | обма́хиваемся |
| вы | обма́хиваетесь |
| они́ | обма́хиваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обмахиваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обма́хивался |
| Giống cái (она́) | обма́хивалась |
| Giống trung (оно́) | обма́хивалось |
| Số nhiều (они́) | обма́хивались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обма́хивайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обма́хивайтесь |
Câu hỏi thường gặp
обмахиваться nghĩa là gì?
обмахиваться (động từ) nghĩa là quạt.
обмахиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обма́хиваться (phiên âm Latinh obmáxivatʹsja, IPA [ɐbˈmaxʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.