TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обме́н

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obmén[ɐbˈmʲen] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обме́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обме́н nghĩa là sự đổi, trao đổi.

Nghĩa của обме́н

Danh từ

  1. Sự đổi, trao đổi, đổi chác.
    • обме́н докуме́нтов[sự] đổi chứng minh thư
    • обме́но́пытом[sự] trao đổi kinh nghiệm
    • обме́нмне́ниями[sự] trao đổi ý kiến
    • обме́н информа́цией[sự] trao đổi tin tức, thông báo lẫn nhau
    • в обме́н на что́-л.để đổi lấy cái gì
    • в поря́дке обме́наtheo nguyên tắc trao đổi
  2. kinh tế [sự] trao đổi, đổi chác, giao hoán.
    • обме́нвеще́ствsự chuyển hóa (trao đổi) các chất

Biến cách của обме́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обме́нобме́ны
Sinh cách кого? чего?обме́наобме́нов
Tặng cách кому? чему?обме́нуобме́нам
Đối cách кого? что?обме́нобме́ны
Công cụ cách кем? чем?обме́номобме́нами
Giới cách о ком? о чём?обме́необме́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với обме́н

  • Текст скопирован в буфер обмена. Đã chép văn bản vào bảng tạm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13501324

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обмен nghĩa là gì?

обмен (danh từ) nghĩa là sự đổi, trao đổi.

обмен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обме́н (phiên âm Latinh obmén, IPA [ɐbˈmʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.