обме́н
Dấu sắc trên обме́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обме́н nghĩa là sự đổi, trao đổi.
Nghĩa của обме́н
Danh từ
- Sự đổi, trao đổi, đổi chác.
- обме́н докуме́нтов[sự] đổi chứng minh thư
- обме́но́пытом[sự] trao đổi kinh nghiệm
- обме́нмне́ниями[sự] trao đổi ý kiến
- обме́н информа́цией[sự] trao đổi tin tức, thông báo lẫn nhau
- в обме́н на что́-л.để đổi lấy cái gì
- в поря́дке обме́наtheo nguyên tắc trao đổi
- kinh tế [sự] trao đổi, đổi chác, giao hoán.
- обме́нвеще́ствsự chuyển hóa (trao đổi) các chất
Biến cách của обме́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обме́н | обме́ны |
| Sinh cách кого? чего? | обме́на | обме́нов |
| Tặng cách кому? чему? | обме́ну | обме́нам |
| Đối cách кого? что? | обме́н | обме́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | обме́ном | обме́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | обме́не | обме́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với обме́н
- Текст скопирован в буфер обмена. Đã chép văn bản vào bảng tạm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13501324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обмен nghĩa là gì?
обмен (danh từ) nghĩa là sự đổi, trao đổi.
обмен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обме́н (phiên âm Latinh obmén, IPA [ɐbˈmʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.