TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обме́ниваться

thể chưa hoàn thành
obménivatʹsja[ɐbˈmʲenʲɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обме́ниваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обме́ниваться nghĩa là đổi lẫn nhau, trao đổi.

Nghĩa của обме́ниваться

Động từ

  1. Đổi lẫn nhau, trao đổi, đổi chác; (nghĩa bóng) trao đổi.
    • обме́ниваться с ке́м-л. фотогра́фиямиtrao đổi ảnh với ai
    • обме́ниваться взгля́дамиnhìn nhau
    • обме́ниваться впечатле́ниямиtrao đổi cảm tưởng

Cặp thể của обме́ниваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обме́ниваться

NgôiHiện tại
яобме́ниваюсь
тыобме́ниваешься
он / она́ / оно́обме́нивается
мыобме́ниваемся
выобме́ниваетесь
они́обме́ниваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обмениваться.

Quá khứ

Giống đực (он)обме́нивался
Giống cái (она́)обме́нивалась
Giống trung (оно́)обме́нивалось
Số nhiều (они́)обме́нивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обме́нивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обме́нивайтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обме́ниваться

Đồng nghĩa

Họ từ của обме́ниваться

Câu hỏi thường gặp

обмениваться nghĩa là gì?

обмениваться (động từ) nghĩa là đổi lẫn nhau, trao đổi.

обмениваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обме́ниваться (phiên âm Latinh obménivatʹsja, IPA [ɐbˈmʲenʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.