обмолоти́ть
Dấu sắc trên обмолоти́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обмолоти́ть nghĩa là đập lúa.
Nghĩa của обмолоти́ть
Động từ
- (farming) Đập lúa; tuốt lúa.
Chia động từ обмолоти́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | обмолочу́ |
| ты | обмоло́тишь |
| он / она́ / оно́ | обмоло́тит |
| мы | обмоло́тим |
| вы | обмоло́тите |
| они́ | обмоло́тят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обмолоти́л |
| Giống cái (она́) | обмолоти́ла |
| Giống trung (оно́) | обмолоти́ло |
| Số nhiều (они́) | обмолоти́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обмолоти́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обмолоти́те |
Họ từ của обмолоти́ть
Câu hỏi thường gặp
обмолотить nghĩa là gì?
обмолотить (động từ) nghĩa là đập lúa.
обмолотить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обмолоти́ть (phiên âm Latinh obmolotítʹ, IPA [ɐbməɫɐˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.