обмоло́т
Dấu sắc trên обмоло́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обмоло́т nghĩa là đập, tuốt, thóc đập được, hạt tuốt được.
Nghĩa của обмоло́т
Danh từ
- действие [sự] đập, tuốt (lúa, v. v...).
- обмолоченное зерно [số] thóc đập được, hạt tuốt được.
Biến cách của обмоло́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обмоло́т | обмоло́ты |
| Sinh cách кого? чего? | обмоло́та | обмоло́тов |
| Tặng cách кому? чему? | обмоло́ту | обмоло́там |
| Đối cách кого? что? | обмоло́т | обмоло́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | обмоло́том | обмоло́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | обмоло́те | обмоло́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обмоло́т
Đồng nghĩa
Họ từ của обмоло́т
Câu hỏi thường gặp
обмолот nghĩa là gì?
обмолот (danh từ) nghĩa là đập, tuốt, thóc đập được, hạt tuốt được.
обмолот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обмоло́т (phiên âm Latinh obmolót, IPA [ɐbmɐˈɫot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.