TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обморозиться

thể hoàn thành
obmorozitʹsja giọng máy của trình duyệt

обморозиться nghĩa là hỏng vì băng giá.

Nghĩa của обморозиться

Nghĩa lấy theo mục обмораживаться.

Động từ

  1. Bị hỏng vì quá lạnh, hỏng vì băng giá.

Câu hỏi thường gặp

обморозиться nghĩa là gì?

обморозиться (động từ) nghĩa là hỏng vì băng giá.

обморозиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обморозиться (phiên âm Latinh obmorozitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.