обмундирова́ние
Dấu sắc trên обмундирова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обмундирова́ние nghĩa là cấp phát đồng phục, cấp phát quân phục, đồng phục, quần áo.
Nghĩa của обмундирова́ние
Danh từ
- действие [sự] cấp phát đồng phục, cấp phát quân phục, cấp quần áo.
- комплект одежды [bộ] đồng phục, quần áo.
- военное [bộ] quân phục, bình phục.
- лётное обмундирование[bộ] quần áo bay
Biến cách của обмундирова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обмундирова́ние | обмундирова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обмундирова́ния | обмундирова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обмундирова́нию | обмундирова́ниям |
| Đối cách кого? что? | обмундирова́ние | обмундирова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обмундирова́нием | обмундирова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обмундирова́нии | обмундирова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обмундирова́ние
Câu hỏi thường gặp
обмундирование nghĩa là gì?
обмундирование (danh từ) nghĩa là cấp phát đồng phục, cấp phát quân phục, đồng phục, quần áo.
обмундирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обмундирова́ние (phiên âm Latinh obmundirovánije, IPA [ɐbmʊnʲdʲɪrɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.