TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обмундирова́ние

giống trungbất động vật
obmundirovánije[ɐbmʊnʲdʲɪrɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обмундирова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обмундирова́ние nghĩa là cấp phát đồng phục, cấp phát quân phục, đồng phục, quần áo.

Nghĩa của обмундирова́ние

Danh từ

  1. действие [sự] cấp phát đồng phục, cấp phát quân phục, cấp quần áo.
  2. комплект одежды [bộ] đồng phục, quần áo.
  3. военное [bộ] quân phục, bình phục.
    • лётное обмундирование[bộ] quần áo bay

Biến cách của обмундирова́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обмундирова́ниеобмундирова́ния
Sinh cách кого? чего?обмундирова́нияобмундирова́ний
Tặng cách кому? чему?обмундирова́ниюобмундирова́ниям
Đối cách кого? что?обмундирова́ниеобмундирова́ния
Công cụ cách кем? чем?обмундирова́ниемобмундирова́ниями
Giới cách о ком? о чём?обмундирова́нииобмундирова́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của обмундирова́ние

Câu hỏi thường gặp

обмундирование nghĩa là gì?

обмундирование (danh từ) nghĩa là cấp phát đồng phục, cấp phát quân phục, đồng phục, quần áo.

обмундирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обмундирова́ние (phiên âm Latinh obmundirovánije, IPA [ɐbmʊnʲdʲɪrɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.