обмундирова́ть
Dấu sắc trên обмундирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обмундирова́ть nghĩa là cấp phát đồng phục, cấp quần áo.
Nghĩa của обмундирова́ть
Động từ
- Cấp phát đồng phục (quân phục, binh phục), cấp quần áo. + đối cách
Chia động từ обмундирова́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | обмундиру́ю |
| ты | обмундиру́ешь |
| он / она́ / оно́ | обмундиру́ет |
| мы | обмундиру́ем |
| вы | обмундиру́ете |
| они́ | обмундиру́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обмундирова́л |
| Giống cái (она́) | обмундирова́ла |
| Giống trung (оно́) | обмундирова́ло |
| Số nhiều (они́) | обмундирова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обмундиру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обмундиру́йте |
Câu hỏi thường gặp
обмундировать nghĩa là gì?
обмундировать (động từ) nghĩa là cấp phát đồng phục, cấp quần áo.
обмундировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обмундирова́ть (phiên âm Latinh obmundirovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.