обнадёживать
thể chưa hoàn thành
obnadjóživatʹ[ɐbnɐˈdʲɵʐɨvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
обнадёживать nghĩa là gây hi vọng, gieo hi vọng.
Nghĩa của обнадёживать
Động từ
- Gây hi vọng, gieo hi vọng, an ủi, làm yên tâm, làm yên lòng. + đối cách
Chia động từ обнадёживать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | обнадёживаю |
| ты | обнадёживаешь |
| он / она́ / оно́ | обнадёживает |
| мы | обнадёживаем |
| вы | обнадёживаете |
| они́ | обнадёживают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обнадёживать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обнадёживал |
| Giống cái (она́) | обнадёживала |
| Giống trung (оно́) | обнадёживало |
| Số nhiều (они́) | обнадёживали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обнадёживай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обнадёживайте |
Câu hỏi thường gặp
обнадёживать nghĩa là gì?
обнадёживать (động từ) nghĩa là gây hi vọng, gieo hi vọng.
обнадёживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обнадёживать (phiên âm Latinh obnadjóživatʹ, IPA [ɐbnɐˈdʲɵʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.