TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обнажа́ть

thể chưa hoàn thành
obnažátʹ[ɐbnɐˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обнажа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обнажа́ть nghĩa là cởi trần, cởi truồng, làm trụi lá.

Nghĩa của обнажа́ть

Động từ

  1. оголять Cởi trần, cởi truồng, lột trần.
    • обнажа́ть го́ловуcất mũ, bỏ mũ, để đầu trần
  2. лишать листвы Làm trụi lá.
  3. освобождать от покрова Làm lộ... ra, làm lòi... ra; (nghĩa bóng) làm lộ rõ, phơi bày... ra, phát hiện, khám phá, bóc trần.
  4. вынимать из ножен Tuốt... ra.
    • обнажа́ть мечtuốt gươm ra
    • перен.để hở, phơi... ra

Cặp thể của обнажа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обнажа́ть

NgôiHiện tại
яобнажа́ю
тыобнажа́ешь
он / она́ / оно́обнажа́ет
мыобнажа́ем
выобнажа́ете
они́обнажа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обнажать.

Quá khứ

Giống đực (он)обнажа́л
Giống cái (она́)обнажа́ла
Giống trung (оно́)обнажа́ло
Số nhiều (они́)обнажа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обнажа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обнажа́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обнажа́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của обнажа́ть

Câu hỏi thường gặp

обнажать nghĩa là gì?

обнажать (động từ) nghĩa là cởi trần, cởi truồng, làm trụi lá.

обнажать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обнажа́ть (phiên âm Latinh obnažátʹ, IPA [ɐbnɐˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.