TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обнажённый

obnažónnyj[ɐbnɐˈʐonːɨj] giọng máy của trình duyệt

обнажённый nghĩa là trần truồng, khỏathân, trần, truồng.

Nghĩa của обнажённый

Tính từ

  1. о теле Trần truồng, khỏathân, lõa thể, trần trùng trục.
  2. о частях тела Trần, truồng.
    • обнажённая спи́наlưng trần
    • с обнажённой голово́йđi đầu trần
  3. лишённый листвы Trụi lá.
  4. лишённый растительности Trọc, trơ trụi, trần trụi.
  5. ничем ни прикрытый Lộ ra, lòi ra, hở, hở hang; (nghĩa bóng) (явный, откровенный) lộ liễu, rõ ràng, không che đậy, không úp mở.

Biến cách của обнажённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобнажённыйобнажённоеобнажённаяобнажённые
Sinh cáchобнажённогообнажённогообнажённойобнажённых
Tặng cáchобнажённомуобнажённомуобнажённойобнажённым
Đối cáchобнажённый / обнажённогообнажённоеобнажённуюобнажённые / обнажённых
Công cụ cáchобнажённымобнажённымобнажённойобнажёнными
Giới cáchобнажённомобнажённомобнажённойобнажённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của обнажённый

Câu hỏi thường gặp

обнажённый nghĩa là gì?

обнажённый (tính từ) nghĩa là trần truồng, khỏathân, trần, truồng.

обнажённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обнажённый (phiên âm Latinh obnažónnyj, IPA [ɐbnɐˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.