обнажённый
obnažónnyj[ɐbnɐˈʐonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
обнажённый nghĩa là trần truồng, khỏathân, trần, truồng.
Nghĩa của обнажённый
Tính từ
- о теле Trần truồng, khỏathân, lõa thể, trần trùng trục.
- о частях тела Trần, truồng.
- обнажённая спи́наlưng trần
- с обнажённой голово́йđi đầu trần
- лишённый листвы Trụi lá.
- лишённый растительности Trọc, trơ trụi, trần trụi.
- ничем ни прикрытый Lộ ra, lòi ra, hở, hở hang; (nghĩa bóng) (явный, откровенный) lộ liễu, rõ ràng, không che đậy, không úp mở.
Biến cách của обнажённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обнажённый | обнажённое | обнажённая | обнажённые |
| Sinh cách | обнажённого | обнажённого | обнажённой | обнажённых |
| Tặng cách | обнажённому | обнажённому | обнажённой | обнажённым |
| Đối cách | обнажённый / обнажённого | обнажённое | обнажённую | обнажённые / обнажённых |
| Công cụ cách | обнажённым | обнажённым | обнажённой | обнажёнными |
| Giới cách | обнажённом | обнажённом | обнажённой | обнажённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của обнажённый
Câu hỏi thường gặp
обнажённый nghĩa là gì?
обнажённый (tính từ) nghĩa là trần truồng, khỏathân, trần, truồng.
обнажённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обнажённый (phiên âm Latinh obnažónnyj, IPA [ɐbnɐˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.