TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обнаро́дование

giống trungbất động vật
obnaródovanije[ɐbnɐˈrodəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обнаро́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обнаро́дование nghĩa là sự ban bố, ban hành.

Nghĩa của обнаро́дование

Danh từ

  1. Sự ban bố, ban hành, công bố.
    • обнародование зако́нban bố (ban hành, công bố) đạo luật

Biến cách của обнаро́дование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обнаро́дованиеобнаро́дования
Sinh cách кого? чего?обнаро́дованияобнаро́дований
Tặng cách кому? чему?обнаро́дованиюобнаро́дованиям
Đối cách кого? что?обнаро́дованиеобнаро́дования
Công cụ cách кем? чем?обнаро́дованиемобнаро́дованиями
Giới cách о ком? о чём?обнаро́дованииобнаро́дованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

обнародование nghĩa là gì?

обнародование (danh từ) nghĩa là sự ban bố, ban hành.

обнародование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обнаро́дование (phiên âm Latinh obnaródovanije, IPA [ɐbnɐˈrodəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.