обнаро́дование
Dấu sắc trên обнаро́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обнаро́дование nghĩa là sự ban bố, ban hành.
Nghĩa của обнаро́дование
Danh từ
- Sự ban bố, ban hành, công bố.
- обнародование зако́нban bố (ban hành, công bố) đạo luật
Biến cách của обнаро́дование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обнаро́дование | обнаро́дования |
| Sinh cách кого? чего? | обнаро́дования | обнаро́дований |
| Tặng cách кому? чему? | обнаро́дованию | обнаро́дованиям |
| Đối cách кого? что? | обнаро́дование | обнаро́дования |
| Công cụ cách кем? чем? | обнаро́дованием | обнаро́дованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | обнаро́довании | обнаро́дованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обнародование nghĩa là gì?
обнародование (danh từ) nghĩa là sự ban bố, ban hành.
обнародование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обнаро́дование (phiên âm Latinh obnaródovanije, IPA [ɐbnɐˈrodəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.