обнища́ние
Dấu sắc trên обнища́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обнища́ние nghĩa là sự sa sút, bần cùng hóa.
Nghĩa của обнища́ние
Danh từ
- Sự sa sút, bần cùng hóa, nghèo đi.
Biến cách của обнища́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обнища́ние | обнища́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обнища́ния | обнища́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обнища́нию | обнища́ниям |
| Đối cách кого? что? | обнища́ние | обнища́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обнища́нием | обнища́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обнища́нии | обнища́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обнищание nghĩa là gì?
обнищание (danh từ) nghĩa là sự sa sút, bần cùng hóa.
обнищание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обнища́ние (phiên âm Latinh obniščánije, IPA [ɐbnʲɪˈɕːænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.