обновле́ние
Dấu sắc trên обновле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обновле́ние nghĩa là sự làm mới lại, đổi mới, cách tân.
Nghĩa của обновле́ние
Danh từ
- Sự làm mới lại, đổi mới, khôi phục, phục hồi; (nghĩa bóng) (возрождать) làm tái sinh, làm phục sinh, làm sống lại, làm trẻ lại.
- заменять, полонять новым Đổi mới, cách tân, cải tân, cải tiến.
- обновление репертуа́рđổi mới tiết mục biểu diễn
- khẩu ngữ впервые употреблять Dùng... lần đầu.
- обнови́ть пла́тьеmặc áo mới [lần đầu tiên]
Biến cách của обновле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обновле́ние | обновле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обновле́ния | обновле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обновле́нию | обновле́ниям |
| Đối cách кого? что? | обновле́ние | обновле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обновле́нием | обновле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обновле́нии | обновле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обновление nghĩa là gì?
обновление (danh từ) nghĩa là sự làm mới lại, đổi mới, cách tân.
обновление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обновле́ние (phiên âm Latinh obnovlénije, IPA [ɐbnɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.