TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обновле́ние

giống trungbất động vật
obnovlénije[ɐbnɐˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обновле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обновле́ние nghĩa là sự làm mới lại, đổi mới, cách tân.

Nghĩa của обновле́ние

Danh từ

  1. Sự làm mới lại, đổi mới, khôi phục, phục hồi; (nghĩa bóng) (возрождать) làm tái sinh, làm phục sinh, làm sống lại, làm trẻ lại.
  2. заменять, полонять новым Đổi mới, cách tân, cải tân, cải tiến.
    • обновление репертуа́рđổi mới tiết mục biểu diễn
  3. khẩu ngữ впервые употреблять Dùng... lần đầu.
    • обнови́ть пла́тьеmặc áo mới [lần đầu tiên]

Biến cách của обновле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обновле́ниеобновле́ния
Sinh cách кого? чего?обновле́нияобновле́ний
Tặng cách кому? чему?обновле́ниюобновле́ниям
Đối cách кого? что?обновле́ниеобновле́ния
Công cụ cách кем? чем?обновле́ниемобновле́ниями
Giới cách о ком? о чём?обновле́нииобновле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

обновление nghĩa là gì?

обновление (danh từ) nghĩa là sự làm mới lại, đổi mới, cách tân.

обновление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обновле́ние (phiên âm Latinh obnovlénije, IPA [ɐbnɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.