обно́вка
Dấu sắc trên обно́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обно́вка nghĩa là đồ mới mua, đồ mới sắm.
Nghĩa của обно́вка
Danh từ
- Đồ mới mua, đồ mới sắm; (одежда) áo mới, áo mới may; (обувь) giày mới, giày mới đóng.
Biến cách của обно́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обно́вка | обно́вки |
| Sinh cách кого? чего? | обно́вки | обно́вок |
| Tặng cách кому? чему? | обно́вке | обно́вкам |
| Đối cách кого? что? | обно́вку | обно́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | обно́вкой | обно́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | обно́вке | обно́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обновка nghĩa là gì?
обновка (danh từ) nghĩa là đồ mới mua, đồ mới sắm.
обновка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обно́вка (phiên âm Latinh obnóvka, IPA [ɐbˈnofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.