обновля́ть
Dấu sắc trên обновля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обновля́ть nghĩa là làm mới lại, đổi mới, cải tân.
Nghĩa của обновля́ть
Động từ
- Làm mới lại, đổi mới, khôi phục, phục hồi; (nghĩa bóng) (возрождать) làm tái sinh, làm phục sinh, làm sống lại, làm trẻ lại.
- заменять, пополнять новым Đổi mới, cải tân, cách tân, cải tiến.
- обновля́ть репертуа́рđổi mới tiết mục biểu diễn
- khẩu ngữ впервые употреблять Dùng... lầnđầu.
- обнови́ть пла́тьеmặc áo mới [lần đầu tiên]
Cặp thể của обновля́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ обновля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | обновля́ю |
| ты | обновля́ешь |
| он / она́ / оно́ | обновля́ет |
| мы | обновля́ем |
| вы | обновля́ете |
| они́ | обновля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обновлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обновля́л |
| Giống cái (она́) | обновля́ла |
| Giống trung (оно́) | обновля́ло |
| Số nhiều (они́) | обновля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обновля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обновля́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обновля́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của обновля́ть
Câu ví dụ với обновля́ть
- Я никогда не обновляю операционную систему. Tôi không bao giờ cập nhật hệ điều hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7421927
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обновлять nghĩa là gì?
обновлять (động từ) nghĩa là làm mới lại, đổi mới, cải tân.
обновлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обновля́ть (phiên âm Latinh obnovljátʹ, IPA [ɐbnɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.