обобще́ние
Dấu sắc trên обобще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обобще́ние nghĩa là sự tổng kết, tổng quát.
Nghĩa của обобще́ние
Danh từ
- Sự tổng kết, tổng quát, khái quát.
- сме́лые обобще́нияnhững tổng kết táo bạo
Biến cách của обобще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обобще́ние | обобще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обобще́ния | обобще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обобще́нию | обобще́ниям |
| Đối cách кого? что? | обобще́ние | обобще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обобще́нием | обобще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обобще́нии | обобще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обобщение nghĩa là gì?
обобщение (danh từ) nghĩa là sự tổng kết, tổng quát.
обобщение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обобще́ние (phiên âm Latinh obobščénije, IPA [ɐbɐpˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.