обобществле́ние
Dấu sắc trên обобществле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обобществле́ние nghĩa là sự xã hội hóa, công cộng hóa.
Nghĩa của обобществле́ние
Danh từ
- Sự xã hội hóa, công cộng hóa, công hữu hóa, tập thể hóa.
- обобществление средств произво́дства[sự] xã hội hóa tư liệu sản xuất
Biến cách của обобществле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обобществле́ние | обобществле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обобществле́ния | обобществле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обобществле́нию | обобществле́ниям |
| Đối cách кого? что? | обобществле́ние | обобществле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обобществле́нием | обобществле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обобществле́нии | обобществле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обобществление nghĩa là gì?
обобществление (danh từ) nghĩa là sự xã hội hóa, công cộng hóa.
обобществление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обобществле́ние (phiên âm Latinh obobščestvlénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.