обобществлённый nghĩa là đã xã hội hóa, công cộng hóa.
Nghĩa của обобществлённый
Tính từ
Đã xã hội hóa, công cộng hóa.
Câu hỏi thường gặp
обобществлённый nghĩa là gì?
обобществлённый (tính từ) nghĩa là đã xã hội hóa, công cộng hóa.
обобществлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обобществлённый (phiên âm Latinh obobščestvljónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.