TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обобщённый

obobščónnyj[ɐbɐpˈɕːɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

обобщённый nghĩa là được tổng kết, tổng quát.

Nghĩa của обобщённый

Tính từ

  1. Được tổng kết, tổng quát, khái quát, tổng quat hóa, khái quát hóa; (не затрагивающий деталей) chung, đại thể.

Biến cách của обобщённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобобщённыйобобщённоеобобщённаяобобщённые
Sinh cáchобобщённогообобщённогообобщённойобобщённых
Tặng cáchобобщённомуобобщённомуобобщённойобобщённым
Đối cáchобобщённый / обобщённогообобщённоеобобщённуюобобщённые / обобщённых
Công cụ cáchобобщённымобобщённымобобщённойобобщёнными
Giới cáchобобщённомобобщённомобобщённойобобщённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обобщённый nghĩa là gì?

обобщённый (tính từ) nghĩa là được tổng kết, tổng quát.

обобщённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обобщённый (phiên âm Latinh obobščónnyj, IPA [ɐbɐpˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.