обобщённый
obobščónnyj[ɐbɐpˈɕːɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
обобщённый nghĩa là được tổng kết, tổng quát.
Nghĩa của обобщённый
Tính từ
- Được tổng kết, tổng quát, khái quát, tổng quat hóa, khái quát hóa; (не затрагивающий деталей) chung, đại thể.
Biến cách của обобщённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обобщённый | обобщённое | обобщённая | обобщённые |
| Sinh cách | обобщённого | обобщённого | обобщённой | обобщённых |
| Tặng cách | обобщённому | обобщённому | обобщённой | обобщённым |
| Đối cách | обобщённый / обобщённого | обобщённое | обобщённую | обобщённые / обобщённых |
| Công cụ cách | обобщённым | обобщённым | обобщённой | обобщёнными |
| Giới cách | обобщённом | обобщённом | обобщённой | обобщённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обобщённый nghĩa là gì?
обобщённый (tính từ) nghĩa là được tổng kết, tổng quát.
обобщённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обобщённый (phiên âm Latinh obobščónnyj, IPA [ɐbɐpˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.