ободо́к
giống đựcbất động vật
obodók[ɐbɐˈdok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ободо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ободо́к nghĩa là viền, rìa.
Nghĩa của ободо́к
Danh từ
- каёмка Viền, rìa, mép, bờ, đường viền.
Biến cách của ободо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ободо́к | ободки́ |
| Sinh cách кого? чего? | ободка́ | ободко́в |
| Tặng cách кому? чему? | ободку́ | ободка́м |
| Đối cách кого? что? | ободо́к | ободки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ободко́м | ободка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ободке́ | ободка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ободок nghĩa là gì?
ободок (danh từ) nghĩa là viền, rìa.
ободок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ободо́к (phiên âm Latinh obodók, IPA [ɐbɐˈdok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.