обо́дранный
Dấu sắc trên обо́дранный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обо́дранный nghĩa là rách rưới, rách bươm.
Nghĩa của обо́дранный
Tính từ
- Rách rưới, rách bươm, sờn rách, rách nát, tả tơi, xài xạc, xác xơ, tả.
- обо́дранные обо́иgiấy bồi tường rách nát
Biến cách của обо́дранный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обо́дранный | обо́дранное | обо́дранная | обо́дранные |
| Sinh cách | обо́дранного | обо́дранного | обо́дранной | обо́дранных |
| Tặng cách | обо́дранному | обо́дранному | обо́дранной | обо́дранным |
| Đối cách | обо́дранный | обо́дранное | обо́дранную | обо́дранные |
| Công cụ cách | обо́дранным | обо́дранным | обо́дранной | обо́дранными |
| Giới cách | обо́дранном | обо́дранном | обо́дранной | обо́дранных |
| Dạng ngắn | обо́дран | обо́драно | обо́драна | обо́драны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ободранный nghĩa là gì?
ободранный (tính từ) nghĩa là rách rưới, rách bươm.
ободранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обо́дранный (phiên âm Latinh obódrannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.