ободре́ние
Dấu sắc trên ободре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ободре́ние nghĩa là sự động viên, khích lệ.
Nghĩa của ободре́ние
Danh từ
- Sự động viên, khích lệ, khuyến khích, làm sảng khoái, làm tươi tỉnh, làm phấn khởi.
Biến cách của ободре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ободре́ние | ободре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ободре́ния | ободре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ободре́нию | ободре́ниям |
| Đối cách кого? что? | ободре́ние | ободре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ободре́нием | ободре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ободре́нии | ободре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ободрение nghĩa là gì?
ободрение (danh từ) nghĩa là sự động viên, khích lệ.
ободрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ободре́ние (phiên âm Latinh obodrénije, IPA [ɐbɐˈdrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.