TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ободряющий

obodrjajuščij giọng máy của trình duyệt

ободряющий nghĩa là khích lện, khuyến khích.

Nghĩa của ободряющий

Tính từ

  1. Có tính chất động viên, khích lện, khuyến khích, làm sảng khóai, gây phấn khởi, gieo tin tưởng.

Câu hỏi thường gặp

ободряющий nghĩa là gì?

ободряющий (tính từ) nghĩa là khích lện, khuyến khích.

ободряющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ободряющий (phiên âm Latinh obodrjajuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.