обожа́ние
Dấu sắc trên обожа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обожа́ние nghĩa là tình yêu tha thiết, yêu đắm đuối.
Nghĩa của обожа́ние
Danh từ
- Tình yêu tha thiết, yêu đắm đuối, yêu say đắm, yêu mê mệt.
Biến cách của обожа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обожа́ние | обожа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обожа́ния | обожа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обожа́нию | обожа́ниям |
| Đối cách кого? что? | обожа́ние | обожа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обожа́нием | обожа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обожа́нии | обожа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обожание nghĩa là gì?
обожание (danh từ) nghĩa là tình yêu tha thiết, yêu đắm đuối.
обожание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обожа́ние (phiên âm Latinh obožánije, IPA [ɐbɐˈʐanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.