обожествле́ние
Dấu sắc trên обожествле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обожествле́ние nghĩa là sự thần thánh hóa, thần hóa.
Nghĩa của обожествле́ние
Danh từ
- Sự thần thánh hóa, thần hóa, tôn thờ, thờ phụng, sùng phụng, sùng bái.
Biến cách của обожествле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обожествле́ние | обожествле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обожествле́ния | обожествле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обожествле́нию | обожествле́ниям |
| Đối cách кого? что? | обожествле́ние | обожествле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обожествле́нием | обожествле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обожествле́нии | обожествле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обожествление nghĩa là gì?
обожествление (danh từ) nghĩa là sự thần thánh hóa, thần hóa.
обожествление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обожествле́ние (phiên âm Latinh obožestvlénije, IPA [ɐbəʐɨstˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.