TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обожествле́ние

giống trungbất động vật
obožestvlénije[ɐbəʐɨstˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обожествле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обожествле́ние nghĩa là sự thần thánh hóa, thần hóa.

Nghĩa của обожествле́ние

Danh từ

  1. Sự thần thánh hóa, thần hóa, tôn thờ, thờ phụng, sùng phụng, sùng bái.

Biến cách của обожествле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обожествле́ниеобожествле́ния
Sinh cách кого? чего?обожествле́нияобожествле́ний
Tặng cách кому? чему?обожествле́ниюобожествле́ниям
Đối cách кого? что?обожествле́ниеобожествле́ния
Công cụ cách кем? чем?обожествле́ниемобожествле́ниями
Giới cách о ком? о чём?обожествле́нииобожествле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

обожествление nghĩa là gì?

обожествление (danh từ) nghĩa là sự thần thánh hóa, thần hóa.

обожествление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обожествле́ние (phiên âm Latinh obožestvlénije, IPA [ɐbəʐɨstˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.