TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обо́з

giống đựcbất động vật
obóz[ɐˈbos] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обо́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обо́з nghĩa là đoàn xe ngựa, đoàn xe tải.

Nghĩa của обо́з

Danh từ

  1. Đoàn xe ngựa, đoàn xe tải, đoàn xe.
  2. quân sự Đoàn xe, đoàn vận tải.
    • санита́рный обо́зđoàn xe quân y (cứu thương)
    • артиллери́йский обо́зđoàn vận tải (đoàn xe) pháo binh
    • тяну́ться(быть, плести́сь) в обо́зе — lẽo đẽo sau đuôi, lẹt đẹt sau chót, làm đèn đỏ

Biến cách của обо́з (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обо́зобо́зы
Sinh cách кого? чего?обо́заобо́зов
Tặng cách кому? чему?обо́зуобо́зам
Đối cách кого? что?обо́зобо́зы
Công cụ cách кем? чем?обо́зомобо́зами
Giới cách о ком? о чём?обо́зеобо́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của обо́з

Câu hỏi thường gặp

обоз nghĩa là gì?

обоз (danh từ) nghĩa là đoàn xe ngựa, đoàn xe tải.

обоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обо́з (phiên âm Latinh obóz, IPA [ɐˈbos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.