TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обозначе́ние

giống trungbất động vật
oboznačénije[ɐbəznɐˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обозначе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обозначе́ние nghĩa là sự đánh dấu, ghi dấu, dấu hiệu, kí hiệu.

Nghĩa của обозначе́ние

Danh từ

  1. Sự đánh dấu, ghi dấu, ghi, biểu thị.
  2. знак Dấu hiệu, kí hiệu.
    • усло́вные обозначе́нияnhững dấu hiệu (kí hiệu) quy ước

Biến cách của обозначе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обозначе́ниеобозначе́ния
Sinh cách кого? чего?обозначе́нияобозначе́ний
Tặng cách кому? чему?обозначе́ниюобозначе́ниям
Đối cách кого? что?обозначе́ниеобозначе́ния
Công cụ cách кем? чем?обозначе́ниемобозначе́ниями
Giới cách о ком? о чём?обозначе́нииобозначе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với обозначе́ние

  • Религии подобны языкам. Они используют разные слова для обозначения одного и того же понятия. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обозначение nghĩa là gì?

обозначение (danh từ) nghĩa là sự đánh dấu, ghi dấu, dấu hiệu, kí hiệu.

обозначение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обозначе́ние (phiên âm Latinh oboznačénije, IPA [ɐbəznɐˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.