TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обозрева́тель

giống đựcđộng vật
obozrevátelʹ[ɐbəzrʲɪˈvatʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обозрева́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обозрева́тель nghĩa là người bình luận, nhà bình luận.

Nghĩa của обозрева́тель

Danh từ

  1. Người bình luận, nhà bình luận, bình luận viên.
    • спорти́вный обозрева́тельnhà bình luận (bình luận viên) thể thao

Biến cách của обозрева́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обозрева́тельобозрева́тели
Sinh cách кого? чего?обозрева́теляобозрева́телей
Tặng cách кому? чему?обозрева́телюобозрева́телям
Đối cách кого? что?обозрева́теляобозрева́телей
Công cụ cách кем? чем?обозрева́телемобозрева́телями
Giới cách о ком? о чём?обозрева́телеобозрева́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của обозрева́тель

Câu hỏi thường gặp

обозреватель nghĩa là gì?

обозреватель (danh từ) nghĩa là người bình luận, nhà bình luận.

обозреватель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обозрева́тель (phiên âm Latinh obozrevátelʹ, IPA [ɐbəzrʲɪˈvatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.