обозрева́тель
Dấu sắc trên обозрева́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обозрева́тель nghĩa là người bình luận, nhà bình luận.
Nghĩa của обозрева́тель
Danh từ
- Người bình luận, nhà bình luận, bình luận viên.
- спорти́вный обозрева́тельnhà bình luận (bình luận viên) thể thao
Biến cách của обозрева́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обозрева́тель | обозрева́тели |
| Sinh cách кого? чего? | обозрева́теля | обозрева́телей |
| Tặng cách кому? чему? | обозрева́телю | обозрева́телям |
| Đối cách кого? что? | обозрева́теля | обозрева́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | обозрева́телем | обозрева́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | обозрева́теле | обозрева́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của обозрева́тель
Câu hỏi thường gặp
обозреватель nghĩa là gì?
обозреватель (danh từ) nghĩa là người bình luận, nhà bình luận.
обозреватель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обозрева́тель (phiên âm Latinh obozrevátelʹ, IPA [ɐbəzrʲɪˈvatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.