TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обозре́ние

giống trungbất động vật
obozrénije[ɐbɐzˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обозре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обозре́ние nghĩa là nhìn chung, quan sát, bình luận, tổng quan.

Nghĩa của обозре́ние

Danh từ

  1. действие [sự] nhìn chung, xem xét, quan sát.
  2. в газете, по радио и т. п. [bài] bình luận, tổng quan, nhậm xét chung, điểm qua.
    • спорти́вное обозре́ние[bài] nhận xét chungtình hình thể thao, bình luận thể thao, tổng quan về thể thao
  3. экстрадное представление [buổi] biểu diễn tạp kỹ, trình diễn nhạc nhẹ.

Biến cách của обозре́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обозре́ниеобозре́ния
Sinh cách кого? чего?обозре́нияобозре́ний
Tặng cách кому? чему?обозре́ниюобозре́ниям
Đối cách кого? что?обозре́ниеобозре́ния
Công cụ cách кем? чем?обозре́ниемобозре́ниями
Giới cách о ком? о чём?обозре́нииобозре́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

обозрение nghĩa là gì?

обозрение (danh từ) nghĩa là nhìn chung, quan sát, bình luận, tổng quan.

обозрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обозре́ние (phiên âm Latinh obozrénije, IPA [ɐbɐzˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.