обозре́ние
Dấu sắc trên обозре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обозре́ние nghĩa là nhìn chung, quan sát, bình luận, tổng quan.
Nghĩa của обозре́ние
Danh từ
- действие [sự] nhìn chung, xem xét, quan sát.
- в газете, по радио и т. п. [bài] bình luận, tổng quan, nhậm xét chung, điểm qua.
- спорти́вное обозре́ние[bài] nhận xét chungtình hình thể thao, bình luận thể thao, tổng quan về thể thao
- экстрадное представление [buổi] biểu diễn tạp kỹ, trình diễn nhạc nhẹ.
Biến cách của обозре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обозре́ние | обозре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обозре́ния | обозре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обозре́нию | обозре́ниям |
| Đối cách кого? что? | обозре́ние | обозре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обозре́нием | обозре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обозре́нии | обозре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обозрение nghĩa là gì?
обозрение (danh từ) nghĩa là nhìn chung, quan sát, bình luận, tổng quan.
обозрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обозре́ние (phiên âm Latinh obozrénije, IPA [ɐbɐzˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.