обойти́
Dấu sắc trên обойти́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обойти́ nghĩa là đi vòng quanh, đi vòng qua.
Nghĩa của обойти́
Động từ
- Đi vòng quanh, đi vòng qua; đi khắp (обойти́ все магази́ны — đi khắp các cửa hàng); vượt qua, lách (luật); bỏ qua, gạt ra.
Chia động từ обойти́
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | обойду́ |
| ты | обойдёшь |
| он / она́ / оно́ | обойдёт |
| мы | обойдём |
| вы | обойдёте |
| они́ | обойду́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обошёл |
| Giống cái (она́) | обошла́ |
| Giống trung (оно́) | обошло́ |
| Số nhiều (они́) | обошли́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обойди́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обойди́те |
Câu hỏi thường gặp
обойти nghĩa là gì?
обойти (động từ) nghĩa là đi vòng quanh, đi vòng qua.
обойти đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обойти́ (phiên âm Latinh obojtí, IPA [ɐbɐjˈtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.