TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обойти́сь

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obojtísʹ[ɐbɐjˈtʲisʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обойти́сь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обойти́сь nghĩa là xoay xở được, đủ dùng.

Nghĩa của обойти́сь

Động từ

  1. Xoay xở được, đủ dùng (обойти́сь без чего — xoay xở mà không cần cái gì); tốn, mất (обошло́сь в сто рубле́й — tốn một trăm rúp); đối xử (с кем — với ai).

Chia động từ обойти́сь

NgôiTương lai
яобойду́сь
тыобойдёшься
он / она́ / оно́обойдётся
мыобойдёмся
выобойдётесь
они́обойду́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)обошёлся
Giống cái (она́)обошла́сь
Giống trung (оно́)обошло́сь
Số nhiều (они́)обошли́сь

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обойди́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обойди́тесь

Câu ví dụ với обойти́сь

  • Я не способен обойтись без прокрастинации. Tôi không có khả năng chần chừ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7158256
  • Этот письменный стол обошёлся мне в двадцать тысяч иен. Tôi mua cái bàn này với giá 20000 yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3147515

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обойтись nghĩa là gì?

обойтись (động từ) nghĩa là xoay xở được, đủ dùng.

обойтись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обойти́сь (phiên âm Latinh obojtísʹ, IPA [ɐbɐjˈtʲisʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.