обо́лтус
Dấu sắc trên обо́лтус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обо́лтус nghĩa là đồ ngốc, đồ mặt thịt.
Nghĩa của обо́лтус
Danh từ
- chửi Đồ ngốc, đồ mặt thịt.
Biến cách của обо́лтус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обо́лтус | обо́лтусы |
| Sinh cách кого? чего? | обо́лтуса | обо́лтусов |
| Tặng cách кому? чему? | обо́лтусу | обо́лтусам |
| Đối cách кого? что? | обо́лтуса | обо́лтусов |
| Công cụ cách кем? чем? | обо́лтусом | обо́лтусами |
| Giới cách о ком? о чём? | обо́лтусе | обо́лтусах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
оболтус nghĩa là gì?
оболтус (danh từ) nghĩa là đồ ngốc, đồ mặt thịt.
оболтус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обо́лтус (phiên âm Latinh obóltus, IPA [ɐˈboɫtʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.