TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обольще́ние

giống trungbất động vật
obolʹščénije[ɐbɐlʲˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обольще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обольще́ние nghĩa là sự cám dỗ, quyến rũ, cám dỗ, ảo tưởng.

Nghĩa của обольще́ние

Danh từ

  1. Sự cám dỗ, quyến rũ, dụ dỗ, quyến dỗ.
  2. соблазн [điều] cám dỗ, ảo tưởng.

Biến cách của обольще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обольще́ниеобольще́ния
Sinh cách кого? чего?обольще́нияобольще́ний
Tặng cách кому? чему?обольще́ниюобольще́ниям
Đối cách кого? что?обольще́ниеобольще́ния
Công cụ cách кем? чем?обольще́ниемобольще́ниями
Giới cách о ком? о чём?обольще́нииобольще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của обольще́ние

Câu hỏi thường gặp

обольщение nghĩa là gì?

обольщение (danh từ) nghĩa là sự cám dỗ, quyến rũ, cám dỗ, ảo tưởng.

обольщение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обольще́ние (phiên âm Latinh obolʹščénije, IPA [ɐbɐlʲˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.