обольще́ние
Dấu sắc trên обольще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обольще́ние nghĩa là sự cám dỗ, quyến rũ, cám dỗ, ảo tưởng.
Nghĩa của обольще́ние
Danh từ
- Sự cám dỗ, quyến rũ, dụ dỗ, quyến dỗ.
- соблазн [điều] cám dỗ, ảo tưởng.
Biến cách của обольще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обольще́ние | обольще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обольще́ния | обольще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обольще́нию | обольще́ниям |
| Đối cách кого? что? | обольще́ние | обольще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обольще́нием | обольще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обольще́нии | обольще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обольще́ние
Câu hỏi thường gặp
обольщение nghĩa là gì?
обольщение (danh từ) nghĩa là sự cám dỗ, quyến rũ, cám dỗ, ảo tưởng.
обольщение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обольще́ние (phiên âm Latinh obolʹščénije, IPA [ɐbɐlʲˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.